Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Máy tính quyền chọn Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

BA chuỗi quyền chọn The Boeing Company

Cboe delayed options data · tính đến 06:34 UTC

Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.

Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±8.6% (175.81–208.76) · ATM IV 36.2% · Open interest P/C 0.73

CALLS Strike PUTS
Giá muaHỏiKLOIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. IVΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money).ΓΘ Giá muaHỏiKLOI IVΔΓΘ
87.85 96.40 6 99.7% 1.00 0.0000 0.000 100 0 0.1500 13 89.0% -0.00 0.0000 -0.001
82.85 91.10 11 87.2% 1.00 0.0001 0.000 105 0 4.30 176 144.9% -0.00 0.0001 -0.001
77.85 86.40 42 83.4% 1.00 0.0001 0.000 110 0 1.38 47 106.4% -0.00 0.0001 -0.002
72.50 81.50 60 77.6% 1.00 0.0001 0.000 115 0 0.3700 310 80.1% -0.00 0.0001 -0.002
67.60 76.30 15 60 58.6% 1.00 0.0002 0.000 120 0 0.2000 121 68.3% -0.00 0.0002 -0.003
63.05 71.30 50 70.5% 1.00 0.0003 0.000 125 0.0200 0.0800 2 164 57.9% -0.00 0.0003 -0.004
58.55 66.35 22 73.4% 1.00 0.0004 0.000 130 0.0100 0.1400 19 1,051 51.8% -0.00 0.0004 -0.005
53.10 61.35 29 59.6% 0.99 0.0006 0.000 135 0 0.1200 27 768 47.8% -0.01 0.0006 -0.006
48.10 55.85 75 0.99 0.0009 -0.002 140 0 0.1100 14 99 44.4% -0.01 0.0009 -0.009
43.20 51.30 82 48.4% 0.99 0.0013 -0.006 145 0.0500 0.1400 8 241 42.8% -0.01 0.0013 -0.012
38.30 46.40 239 45.6% 0.98 0.0020 -0.011 150 0.1100 0.3700 15 462 42.0% -0.02 0.0020 -0.017
35.00 39.35 30 34.0% 0.97 0.0030 -0.019 155 0.1000 0.3000 193 1,083 37.8% -0.03 0.0030 -0.023
32.10 34.05 132 46.0% 0.95 0.0046 -0.029 160 0.3000 0.4700 206 660 37.2% -0.05 0.0046 -0.033
25.80 29.30 3 33 32.9% 0.92 0.0068 -0.043 165 0.7000 0.8100 126 1,369 37.4% -0.08 0.0068 -0.047
23.85 27.00 35.0% 0.90 0.0081 -0.052 167.5 0.8300 1.10 40 36.8% -0.10 0.0081 -0.055
23.15 24.80 2 102 41.4% 0.88 0.0095 -0.061 170 1.12 1.30 197 3,086 36.2% -0.12 0.0096 -0.065
19.60 22.90 36.3% 0.85 0.0111 -0.071 172.5 1.45 1.70 28 36.0% -0.15 0.0112 -0.074
18.90 21.10 3 387 41.3% 0.82 0.0126 -0.081 175 1.94 2.22 110 8,670 36.3% -0.18 0.0127 -0.084
16.80 18.80 39.2% 0.79 0.0141 -0.091 177.5 2.33 2.76 16 35.6% -0.22 0.0143 -0.094
15.05 16.30 1 736 37.4% 0.75 0.0156 -0.100 180 3.10 3.40 1,250 12.6K 35.9% -0.26 0.0157 -0.103
13.35 14.90 2 38.1% 0.71 0.0169 -0.108 182.5 3.65 4.30 1 35.6% -0.30 0.0171 -0.111
11.95 12.45 33 968 35.4% 0.66 0.0180 -0.115 185 4.75 5.05 63 4,984 35.8% -0.34 0.0182 -0.118
10.30 11.50 37.3% 0.61 0.0188 -0.120 187.5 5.45 6.90 18 37.0% -0.39 0.0191 -0.123
8.95 9.85 234 7,426 36.6% 0.57 0.0194 -0.124 190 6.70 7.30 1,508 12.4K 35.6% -0.44 0.0197 -0.126
7.55 8.75 31 36.6% 0.52 0.0197 -0.125 192.5 7.90 8.75 67 35.9% -0.49 0.0201 -0.127
6.55 7.40 221 2,011 36.3% 0.47 0.0197 -0.125 195 9.35 9.80 88 2,191 35.2% -0.54 0.0201 -0.127
5.55 6.35 39 36.2% 0.42 0.0194 -0.122 197.5 10.20 11.70 10 34.6% -0.59 0.0198 -0.124
4.70 5.10 911 13.3K 35.5% 0.37 0.0188 -0.118 200 12.10 13.60 63 4,270 35.9% -0.64 0.0193 -0.120
2.90 4.55 13 33.6% 0.33 0.0180 -0.113 202.5 13.20 14.85 33.1% -0.68 0.0186 -0.115
3.25 3.70 128 2,814 35.7% 0.29 0.0170 -0.106 205 15.35 16.85 43 1,956 34.3% -0.72 0.0176 -0.108
2.50 3.20 32 36.0% 0.25 0.0158 -0.099 207.5 17.05 19.40 35.3% -0.76 0.0165 -0.101
2.25 2.41 2,428 11.8K 35.8% 0.22 0.0146 -0.091 210 18.75 20.70 5 2,137 31.8% -0.80 0.0152 -0.093
1.73 2.13 4 35.5% 0.18 0.0132 -0.083 212.5 20.85 25.50 40.7% -0.83 0.0140 -0.085
1.36 1.78 248 2,187 35.5% 0.16 0.0119 -0.074 215 23.15 25.70 3 2,818 34.4% -0.86 0.0127 -0.077
0.9600 1.05 1,211 7,670 35.4% 0.11 0.0094 -0.059 220 27.65 30.30 4 3,810 34.4% -0.91 0.0102 -0.061
0.6000 0.8300 218 4,295 36.4% 0.08 0.0071 -0.045 225 32.00 35.30 5 1,403 32.3% -0.95 0.0080 -0.047
0.4000 0.5000 537 6,540 36.4% 0.05 0.0053 -0.034 230 37.20 40.50 4 3,066 40.4% -0.97 0.0066 -0.036
0.2600 0.3500 70 8,951 37.1% 0.04 0.0039 -0.026 235 40.80 46.00 2,228 -0.99 0.0036 -0.028
0.1600 0.2400 146 2,508 37.5% 0.03 0.0029 -0.019 240 44.00 53.00 64 -1.00 0.0008 -0.024
0.1000 0.1500 57 4,221 37.7% 0.02 0.0021 -0.015 245 50.70 58.00 58.3% -1.00 0.0000 -0.024
0.0500 0.1000 49 3,568 37.7% 0.01 0.0016 -0.011 250 55.70 63.00 28 61.9% -1.00 0.0000 -0.024
0.0500 0.0900 9 1,403 39.8% 0.01 0.0012 -0.009 255 60.70 67.10 58.4% -1.00 0.0000 -0.024
0.0200 0.1000 16 2,417 41.4% 0.01 0.0009 -0.007 260 64.80 72.10 -1.00 0.0000 -0.024
0 0.2800 391 48.5% 0.01 0.0007 -0.005 265 70.10 77.60 63.4% -1.00 0.0000 -0.024
0.0100 0.2200 13 2,666 49.6% 0.00 0.0005 -0.004 270 75.70 83.00 8 75.0% -1.00 0.0000 -0.024
0.0100 0.0500 5 273 44.6% 0.00 0.0004 -0.004 275 80.10 88.00 73.3% -1.00 0.0000 -0.024
0.0100 0.0500 1 3,922 46.6% 0.00 0.0003 -0.003 280 85.20 93.00 77.1% -1.00 0.0000 -0.024
0 0.5500 2,150 63.2% 0.00 0.0003 -0.003 285 91.15 97.60 84.3% -1.00 0.0000 -0.024

Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.

Nụ cười biến động — Nov 20, 2026

Trang biến động →

Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.

29%36%42%49%192.3160.0225.0
callput

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company