ALLY lịch sử biến động kỳ vọng Ally Financial Inc.
Mỗi ngày giao dịch sau khi đóng cửa, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá — theo từng ngày đáo hạn, trước khi kết quả được biết. Khi một ngày đáo hạn qua đi, kết quả thực tế được ghi bên cạnh ước tính ban đầu. Các ước tính không bao giờ được điều chỉnh sau thực tế. Cách đọc các thống kê này · ghi lại từ Aug 31, 2026
Ngụ ý so với thực tế, theo kỳ đáo hạn
Với mỗi ngày đáo hạn: đường viền màu hổ phách là biến động kỳ vọng được ghi lại gần nhất trước khi đáo hạn; thanh đặc là mức biến động thực tế của cổ phiếu. Các giá trị có dấu được in bên dưới các thanh.
Đang được ghi nhận (chờ kết quả)
| Ảnh chụp nhanh | Đáo hạn | DTE | Giá giao ngay tại thời điểm đó | Biến động kỳ vọng | Biên độ | Phương pháp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Oct 19 | Nov 20 | 32 | 37.59 | ±8.2% | 34.52–40.66 | em-1.0 |
| Oct 16 | Nov 20 | 35 | 37.68 | ±8.6% | 34.45–40.91 | em-1.0 |
| Oct 14 | Nov 20 | 37 | 36.74 | ±9.1% | 33.41–40.06 | em-1.0 |
| Oct 13 | Nov 20 | 38 | 37.60 | ±8.9% | 34.25–40.95 | em-1.0 |
| Oct 09 | Nov 20 | 42 | 37.62 | ±8.8% | 34.32–40.92 | em-1.0 |
| Oct 08 | Nov 20 | 43 | 37.83 | ±9.6% | 34.18–41.48 | em-1.0 |
| Oct 07 | Nov 20 | 44 | 37.37 | ±9.0% | 34.02–40.72 | em-1.0 |
| Oct 06 | Nov 20 | 45 | 37.62 | ±9.7% | 33.97–41.27 | em-1.0 |
| Oct 05 | Nov 20 | 46 | 37.63 | ±9.5% | 34.05–41.20 | em-1.0 |
| Oct 02 | Nov 20 | 49 | 37.91 | ±9.7% | 34.23–41.59 | em-1.0 |
| Oct 01 | Nov 20 | 50 | 37.65 | ±9.4% | 34.12–41.17 | em-1.0 |
| Sep 23 | Nov 20 | 58 | 39.24 | ±10.0% | 35.31–43.16 | em-1.0 |
| Sep 22 | Nov 20 | 59 | 39.94 | ±10.0% | 35.94–43.94 | em-1.0 |
| Sep 21 | Nov 20 | 60 | 40.19 | ±10.4% | 35.99–44.39 | em-1.0 |
| Sep 18 | Nov 20 | 63 | 40.28 | ±10.5% | 36.06–44.51 | em-1.0 |
| Sep 17 | Nov 20 | 64 | 40.70 | ±10.3% | 36.50–44.90 | em-1.0 |
| Sep 16 | Nov 20 | 65 | 40.31 | ±11.1% | 35.84–44.78 | em-1.0 |
| Sep 15 | Nov 20 | 66 | 41.94 | ±10.3% | 37.64–46.24 | em-1.0 |
| Sep 14 | Nov 20 | 67 | 41.94 | ±10.3% | 37.64–46.24 | em-1.0 |
| Sep 11 | Nov 20 | 70 | 42.08 | ±10.8% | 37.55–46.60 | em-1.0 |
| Sep 10 | Nov 20 | 71 | 41.83 | ±10.7% | 37.35–46.30 | em-1.0 |
| Sep 09 | Nov 20 | 72 | 42.02 | ±10.6% | 37.56–46.47 | em-1.0 |
| Sep 08 | Nov 20 | 73 | 42.50 | ±11.0% | 37.83–47.18 | em-1.0 |
| Sep 07 | Nov 20 | 74 | 43.73 | ±10.4% | 39.18–48.28 | em-1.0 |
| Sep 04 | Nov 20 | 77 | 43.77 | ±10.4% | 39.23–48.33 | em-1.0 |
| Sep 03 | Nov 20 | 78 | 43.59 | ±10.6% | 38.99–48.19 | em-1.0 |
| Sep 02 | Nov 20 | 79 | 42.80 | ±10.9% | 38.16–47.45 | em-1.0 |
| Sep 01 | Nov 20 | 80 | 41.85 | ±10.6% | 37.43–46.28 | em-1.0 |
| Aug 31 | Nov 20 | 81 | 42.21 | ±10.6% | 37.74–46.69 | em-1.0 |
| Oct 19 | Dec 18 | 60 | 37.59 | ±9.9% | 33.87–41.31 | em-1.0 |
Ảnh chụp đã lưu trữ
| Ảnh chụp nhanh | Đã đáo hạn | Kỳ vọng | Thực tế | Trong biên độ? | Giá giao ngay → giá đóng cửa |
|---|---|---|---|---|---|
| Oct 16, 2026 | Oct 16 | ±1.1% | +0.0% | trong phạm vi | 37.68 → 37.68 |
| Oct 14, 2026 | Oct 16 | ±2.8% | +2.6% | trong phạm vi | 36.74 → 37.68 |
| Oct 13, 2026 | Oct 16 | ±2.3% | +0.2% | trong phạm vi | 37.60 → 37.68 |
| Oct 09, 2026 | Oct 16 | ±3.2% | +0.2% | trong phạm vi | 37.62 → 37.68 |
| Oct 08, 2026 | Oct 16 | ±3.7% | -0.4% | trong phạm vi | 37.83 → 37.68 |
| Oct 07, 2026 | Oct 16 | ±3.9% | +0.8% | trong phạm vi | 37.37 → 37.68 |
| Oct 06, 2026 | Oct 16 | ±3.9% | +0.2% | trong phạm vi | 37.62 → 37.68 |
| Oct 05, 2026 | Oct 16 | ±3.9% | +0.1% | trong phạm vi | 37.63 → 37.68 |
| Oct 02, 2026 | Oct 16 | ±4.2% | -0.6% | trong phạm vi | 37.91 → 37.68 |
| Oct 01, 2026 | Oct 16 | ±4.8% | +0.1% | trong phạm vi | 37.65 → 37.68 |
| Sep 23, 2026 | Oct 16 | ±5.9% | -4.0% | trong phạm vi | 39.24 → 37.68 |
| Sep 22, 2026 | Oct 16 | ±5.9% | -5.7% | trong phạm vi | 39.94 → 37.68 |
| Sep 21, 2026 | Oct 16 | ±6.0% | -6.2% | ngoài phạm vi | 40.19 → 37.68 |
| Sep 18, 2026 | Oct 16 | ±6.8% | -6.5% | trong phạm vi | 40.28 → 37.68 |
| Sep 17, 2026 | Oct 16 | ±6.4% | -7.4% | ngoài phạm vi | 40.70 → 37.68 |
| Sep 16, 2026 | Oct 16 | ±7.1% | -6.5% | trong phạm vi | 40.31 → 37.68 |
| Sep 15, 2026 | Oct 16 | ±7.3% | -10.2% | ngoài phạm vi | 41.94 → 37.68 |
| Sep 14, 2026 | Oct 16 | ±7.3% | -10.2% | ngoài phạm vi | 41.94 → 37.68 |
| Sep 11, 2026 | Oct 16 | ±6.8% | -10.5% | ngoài phạm vi | 42.08 → 37.68 |
| Sep 10, 2026 | Oct 16 | ±7.4% | -9.9% | ngoài phạm vi | 41.83 → 37.68 |
| Sep 09, 2026 | Oct 16 | ±7.4% | -10.3% | ngoài phạm vi | 42.02 → 37.68 |
| Sep 08, 2026 | Oct 16 | ±7.5% | -11.3% | ngoài phạm vi | 42.50 → 37.68 |
| Sep 07, 2026 | Oct 16 | ±7.3% | -13.8% | ngoài phạm vi | 43.73 → 37.68 |
| Sep 04, 2026 | Oct 16 | ±7.3% | -13.9% | ngoài phạm vi | 43.77 → 37.68 |
| Sep 03, 2026 | Oct 16 | ±7.1% | -13.6% | ngoài phạm vi | 43.59 → 37.68 |
| Sep 02, 2026 | Oct 16 | ±7.2% | -12.0% | ngoài phạm vi | 42.80 → 37.68 |
| Sep 01, 2026 | Oct 16 | ±7.2% | -10.0% | ngoài phạm vi | 41.85 → 37.68 |
| Aug 31, 2026 | Oct 16 | ±7.6% | -10.7% | ngoài phạm vi | 42.21 → 37.68 |
| Sep 18, 2026 | Sep 18 | ±2.4% | -0.7% | trong phạm vi | 40.28 → 40.00 |
| Sep 17, 2026 | Sep 18 | ±1.8% | -1.7% | trong phạm vi | 40.70 → 40.00 |
| Sep 16, 2026 | Sep 18 | ±2.6% | -0.8% | trong phạm vi | 40.31 → 40.00 |
| Sep 15, 2026 | Sep 18 | ±3.5% | -4.6% | ngoài phạm vi | 41.94 → 40.00 |
| Sep 14, 2026 | Sep 18 | ±3.5% | -4.6% | ngoài phạm vi | 41.94 → 40.00 |
| Sep 11, 2026 | Sep 18 | ±3.4% | -4.9% | ngoài phạm vi | 42.08 → 40.00 |
| Sep 10, 2026 | Sep 18 | ±3.9% | -4.4% | ngoài phạm vi | 41.83 → 40.00 |
| Sep 09, 2026 | Sep 18 | ±3.7% | -4.8% | ngoài phạm vi | 42.02 → 40.00 |
| Sep 08, 2026 | Sep 18 | ±4.1% | -5.9% | ngoài phạm vi | 42.50 → 40.00 |
| Sep 07, 2026 | Sep 18 | ±4.1% | -8.5% | ngoài phạm vi | 43.73 → 40.00 |
| Sep 04, 2026 | Sep 18 | ±4.1% | -8.6% | ngoài phạm vi | 43.77 → 40.00 |
| Sep 03, 2026 | Sep 18 | ±4.3% | -8.2% | ngoài phạm vi | 43.59 → 40.00 |
| Sep 02, 2026 | Sep 18 | ±4.4% | -6.6% | ngoài phạm vi | 42.80 → 40.00 |
| Sep 01, 2026 | Sep 18 | ±4.5% | -4.4% | trong phạm vi | 41.85 → 40.00 |
| Aug 31, 2026 | Sep 18 | ±5.0% | -5.2% | ngoài phạm vi | 42.21 → 40.00 |
Kết quả so sánh biên độ đã ghi nhận với giá đóng cửa vào ngày đáo hạn. Phiên bản phương pháp được hiển thị theo từng hàng khi có sự khác biệt; hiện tại: em-1.0.