Nghiên cứu thị trường options độc lập
★
Menu
Cổ phiếu Biến động kỳ vọng Biến động Kết quả kinh doanh Bảng điều khiển thị trường Hoạt động Quyền Chọn Bộ lọc Tin tức
Tìm hiểu & Công cụ Tìm hiểu Hỏi dữ liệu AI Agents Phương pháp luận ★ Đã lưu API
Giới thiệu Về chúng tôi Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Xem quyền chọn
Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới làm quen với thị trường? Giá cả, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường. Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ ngay khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ dễ hiểu. Cùng một dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã quen với thị trường. Chỉ có dữ liệu: rõ ràng, nhanh và gọn, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
DATA API

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào các chỉ số tóm tắt, có giới hạn tốc độ.

ALL lịch sử biến động kỳ vọng The Allstate Corporation

Mỗi ngày giao dịch sau khi đóng cửa, chúng tôi ghi lại những gì thị trường quyền chọn đang định giá — theo từng ngày đáo hạn, trước khi kết quả được biết. Khi một ngày đáo hạn qua đi, kết quả thực tế được ghi bên cạnh ước tính ban đầu. Các ước tính không bao giờ được điều chỉnh sau thực tế. Cách đọc các thống kê này · ghi lại từ Aug 31, 2026

Các so sánh đã được giải quyết15
Đóng cửa trong biên độ67%
|Thực tế| dưới mức kỳ vọng67%
Biến động kỳ vọng trung bình±3.3%
Biến động |thực tế| trung bình2.9%
Sai số tuyệt đối trung bình1.1pt

Ngụ ý so với thực tế, theo kỳ đáo hạn

Với mỗi ngày đáo hạn: đường viền màu hổ phách là biến động kỳ vọng được ghi lại gần nhất trước khi đáo hạn; thanh đặc là mức biến động thực tế của cổ phiếu. Các giá trị có dấu được in bên dưới các thanh.

Sep 18+0.3%
kỳ vọng (đã ghi lại)thực tế

Đang được ghi nhận (chờ kết quả)

Ảnh chụp nhanhĐáo hạnDTEGiá giao ngay tại thời điểm đóBiến động kỳ vọngBiên độPhương pháp
Oct 16 Oct 16 0 247.63 ±1.0% 245.13–250.13 em-1.0
Oct 14 Oct 16 2 236.17 ±2.4% 230.57–241.77 em-1.0
Oct 13 Oct 16 3 236.40 ±2.6% 230.28–242.53 em-1.0
Oct 09 Oct 16 7 229.43 ±2.6% 223.38–235.48 em-1.0
Oct 08 Oct 16 8 230.63 ±3.2% 223.25–238.00 em-1.0
Oct 07 Oct 16 9 223.95 ±3.4% 216.32–231.57 em-1.0
Oct 06 Oct 16 10 224.27 ±3.7% 215.90–232.65 em-1.0
Oct 05 Oct 16 11 224.71 ±4.0% 215.63–233.78 em-1.0
Oct 02 Oct 16 14 223.74 ±4.4% 213.84–233.64 em-1.0
Oct 01 Oct 16 15 224.41 ±4.5% 214.41–234.41 em-1.0
Sep 23 Oct 16 23 229.50 ±5.4% 217.05–241.95 em-1.0
Sep 22 Oct 16 24 228.81 ±5.5% 216.21–241.41 em-1.0
Sep 21 Oct 16 25 242.86 ±5.3% 230.01–255.71 em-1.0
Sep 18 Oct 16 28 249.16 ±5.2% 236.21–262.11 em-1.0
Sep 17 Oct 16 29 254.85 ±5.7% 240.45–269.25 em-1.0
Sep 16 Oct 16 30 256.13 ±5.7% 241.44–270.83 em-1.0
Sep 15 Oct 16 31 258.48 ±6.1% 242.73–274.23 em-1.0
Sep 14 Oct 16 32 256.12 ±6.0% 240.72–271.52 em-1.0
Sep 11 Oct 16 35 251.79 ±7.1% 233.84–269.74 em-1.0
Sep 10 Oct 16 36 253.58 ±6.5% 237.18–269.98 em-1.0
Sep 09 Oct 16 37 254.07 ±6.5% 237.62–270.52 em-1.0
Sep 08 Oct 16 38 257.45 ±6.5% 240.66–274.25 em-1.0
Sep 07 Oct 16 39 263.11 ±6.6% 245.81–280.41 em-1.0
Sep 04 Oct 16 42 263.11 ±6.6% 245.81–280.41 em-1.0
Sep 03 Oct 16 43 265.69 ±6.8% 247.64–283.74 em-1.0
Sep 02 Oct 16 44 257.87 ±7.0% 239.72–276.02 em-1.0
Sep 01 Oct 16 45 257.78 ±7.1% 239.58–275.98 em-1.0
Aug 31 Oct 16 46 260.00 ±7.0% 241.70–278.30 em-1.0
Oct 16 Nov 20 35 247.63 ±7.3% 229.43–265.83 em-1.0
Oct 14 Nov 20 37 236.17 ±7.6% 218.22–254.12 em-1.0

Ảnh chụp đã lưu trữ

Ảnh chụp nhanhĐã đáo hạnKỳ vọngThực tếTrong biên độ?Giá giao ngay → giá đóng cửa
Sep 18, 2026 Sep 18 ±0.8% +0.3% trong phạm vi 249.16 → 249.83
Sep 17, 2026 Sep 18 ±2.5% -2.0% trong phạm vi 254.85 → 249.83
Sep 16, 2026 Sep 18 ±2.3% -2.5% ngoài phạm vi 256.13 → 249.83
Sep 15, 2026 Sep 18 ±2.4% -3.3% ngoài phạm vi 258.48 → 249.83
Sep 14, 2026 Sep 18 ±3.3% -2.5% trong phạm vi 256.12 → 249.83
Sep 11, 2026 Sep 18 ±3.2% -0.8% trong phạm vi 251.79 → 249.83
Sep 10, 2026 Sep 18 ±3.5% -1.5% trong phạm vi 253.58 → 249.83
Sep 09, 2026 Sep 18 ±3.3% -1.7% trong phạm vi 254.07 → 249.83
Sep 08, 2026 Sep 18 ±3.6% -3.0% trong phạm vi 257.45 → 249.83
Sep 07, 2026 Sep 18 ±4.0% -5.0% ngoài phạm vi 263.11 → 249.83
Sep 04, 2026 Sep 18 ±4.0% -5.0% ngoài phạm vi 263.11 → 249.83
Sep 03, 2026 Sep 18 ±4.1% -6.0% ngoài phạm vi 265.69 → 249.83
Sep 02, 2026 Sep 18 ±4.2% -3.1% trong phạm vi 257.87 → 249.83
Sep 01, 2026 Sep 18 ±4.3% -3.1% trong phạm vi 257.78 → 249.83
Aug 31, 2026 Sep 18 ±4.5% -3.9% trong phạm vi 260.00 → 249.83

Kết quả so sánh biên độ đã ghi nhận với giá đóng cửa vào ngày đáo hạn. Phiên bản phương pháp được hiển thị theo từng hàng khi có sự khác biệt; hiện tại: em-1.0.

Hàng tiêu dùng chu kỳ

ABNB · Airbnb, Inc.AMZN · Amazon.com, Inc.AZO · AutoZone, Inc.BABA · Alibaba Group Holding…BBY · Best Buy Co., Inc.BYD · Boyd Gaming CorporationCAVA · CAVA Group, Inc.CCL · Carnival Corporation & plc

ETF

ARKK · ARK Innovation ETFBITO · ProShares Bitcoin ETFDIA · State Street SPDR Dow…EEM · iShares MSCI Emerging…EFA · iShares MSCI EAFE ETFEWZ · iShares MSCI Brazil ETFFXI · iShares China Large-Cap ETFGDX · VanEck Gold Miners ETF

Công nghệ

AAPL · Apple Inc.ADBE · Adobe Inc.AI · C3.ai, Inc.AMAT · Applied Materials, Inc.AMD · Advanced Micro Device…APP · AppLovin CorporationARM · Arm Holdings plc Amer…ASML · ASML Holding N.V.

Dịch vụ tài chính

AFRM · Affirm Holdings, Inc.ALL · The Allstate CorporationALLY · Ally Financial Inc.AXP · American Express CompanyBAC · Bank of America CorporationBLK · BlackRock, Inc.BX · Blackstone Inc.C · Citigroup Inc.

Công nghiệp

AAL · American Airlines Gro…BA · The Boeing CompanyCAT · Caterpillar Inc.CMI · Cummins Inc.DAL · Delta Air Lines, Inc.DE · Deere & CompanyEMR · Emerson Electric Co.ETN · Eaton Corporation plc

Hàng tiêu dùng thiết yếu

CELH · Celsius Holdings, Inc.CL · Colgate-Palmolive CompanyCOST · Costco Wholesale Corp…DG · Dollar General CorporationDLTR · Dollar Tree, Inc.EL · The Estée Lauder Comp…GIS · General Mills, Inc.HSY · The Hershey Company