AFRM chuỗi quyền chọn Affirm Holdings, Inc.
Mỗi hàng là một strike. Nửa bên trái là call, nửa bên phải là put. Bid/ask là mức giá người mua và người bán đang chào; khối lượng là số hợp đồng được giao dịch trong phiên này; open interest là các hợp đồng đang mở. Hàng được làm nổi bật nằm gần giá cổ phiếu nhất.
Kỳ đáo hạn này định giá một mức biến động khoảng ±38.5% (44.96–101.36) · ATM IV 63.1% · Open interest P/C 3.57
| CALLS | Strike | PUTS | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá mua | Hỏi | KL | OIThe number of option contracts currently outstanding at a strike or expiration. High open interest shows where positions are concentrated. | IV | ΔModel sensitivity of an option's price to a $1 move in the stock; also used as a rough moneyness scale (a 25-delta option is well out of the money). | Γ | Θ | Giá mua | Hỏi | KL | OI | IV | Δ | Γ | Θ | |
| 37.00 | 39.70 | 58.6% | 0.95 | 0.0028 | -0.006 | 37.5 | 0.3900 | 1.69 | 1 | 67.3% | -0.05 | 0.0028 | -0.009 | |||
| 35.15 | 37.55 | 61.6% | 0.94 | 0.0033 | -0.008 | 40 | 1.01 | 1.81 | 104 | 67.4% | -0.07 | 0.0034 | -0.011 | |||
| 32.45 | 36.35 | 63.2% | 0.92 | 0.0040 | -0.010 | 42.5 | 0.9200 | 2.38 | 118 | 65.1% | -0.08 | 0.0040 | -0.013 | |||
| 30.55 | 34.35 | 63.6% | 0.91 | 0.0046 | -0.012 | 45 | 2.02 | 2.59 | 3 | 412 | 66.9% | -0.10 | 0.0047 | -0.015 | ||
| 28.75 | 32.45 | 64.0% | 0.89 | 0.0053 | -0.015 | 47.5 | 2.28 | 3.25 | 10 | 65.8% | -0.12 | 0.0054 | -0.017 | |||
| 26.95 | 30.45 | 28 | 63.3% | 0.87 | 0.0059 | -0.017 | 50 | 2.79 | 3.80 | 356 | 64.8% | -0.14 | 0.0060 | -0.019 | ||
| 23.25 | 27.10 | 8 | 62.5% | 0.82 | 0.0072 | -0.021 | 55 | 4.40 | 5.25 | 1 | 100 | 64.8% | -0.18 | 0.0074 | -0.022 | |
| 20.35 | 23.65 | 11 | 62.0% | 0.77 | 0.0084 | -0.024 | 60 | 5.40 | 7.45 | 9 | 63.4% | -0.24 | 0.0086 | -0.026 | ||
| 19.40 | 21.65 | 61.8% | 0.75 | 0.0089 | -0.025 | 62.5 | 6.15 | 8.15 | 135 | 61.7% | -0.26 | 0.0092 | -0.027 | |||
| 17.50 | 20.85 | 4 | 61.8% | 0.72 | 0.0094 | -0.027 | 65 | 7.20 | 9.85 | 24 | 63.1% | -0.29 | 0.0097 | -0.029 | ||
| 16.20 | 19.50 | 2 | 61.5% | 0.69 | 0.0098 | -0.028 | 67.5 | 8.50 | 10.25 | 1 | 12 | 61.5% | -0.32 | 0.0102 | -0.030 | |
| 15.75 | 17.85 | 24 | 62.2% | 0.67 | 0.0102 | -0.029 | 70 | 9.60 | 12.20 | 269 | 62.7% | -0.34 | 0.0106 | -0.030 | ||
| 14.65 | 17.20 | 16 | 63.4% | 0.64 | 0.0105 | -0.030 | 72.5 | 10.90 | 13.65 | 7 | 62.9% | -0.37 | 0.0110 | -0.031 | ||
| 13.40 | 15.00 | 4 | 60.3% | 0.61 | 0.0108 | -0.030 | 75 | 12.85 | 14.90 | 8 | 63.7% | -0.40 | 0.0113 | -0.032 | ||
| 12.60 | 14.25 | 3 | 61.3% | 0.59 | 0.0110 | -0.031 | 77.5 | 13.55 | 16.40 | 62.0% | -0.43 | 0.0116 | -0.032 | |||
| 11.70 | 13.15 | 50 | 262 | 61.0% | 0.56 | 0.0112 | -0.031 | 80 | 15.25 | 18.10 | 200 | 62.7% | -0.46 | 0.0118 | -0.033 | |
| 10.80 | 12.65 | 2 | 3 | 61.7% | 0.53 | 0.0113 | -0.032 | 82.5 | 17.70 | 18.90 | 1 | 62.8% | -0.48 | 0.0120 | -0.033 | |
| 10.00 | 11.70 | 53 | 61.4% | 0.51 | 0.0114 | -0.032 | 85 | 18.55 | 20.50 | 1 | 60.9% | -0.51 | 0.0121 | -0.033 | ||
| 8.95 | 11.10 | 61.1% | 0.48 | 0.0114 | -0.032 | 87.5 | 19.95 | 23.20 | 62.3% | -0.54 | 0.0121 | -0.033 | ||||
| 8.30 | 10.55 | 1 | 61.6% | 0.46 | 0.0114 | -0.031 | 90 | 21.70 | 24.60 | 61.4% | -0.56 | 0.0122 | -0.033 | |||
| 7.00 | 8.65 | 1 | 60.1% | 0.41 | 0.0112 | -0.031 | 95 | 25.40 | 28.25 | 61.3% | -0.61 | 0.0121 | -0.032 | |||
| 6.10 | 8.05 | 22 | 61.7% | 0.37 | 0.0108 | -0.030 | 100 | 29.55 | 32.10 | 61.8% | -0.66 | 0.0119 | -0.031 | |||
| 4.55 | 7.05 | 34 | 60.1% | 0.33 | 0.0104 | -0.029 | 105 | 33.60 | 36.15 | 61.9% | -0.70 | 0.0116 | -0.030 | |||
Các mức giá thực hiện hiển thị: trong phạm vi ±50% so với giá tài sản cơ sở. Giá trị nội tại = max(0, giá − strike) đối với call, max(0, strike − giá) đối với put; giá trị ngoại tại = giá quyền chọn − giá trị nội tại. Chỉ số Greeks và IV do nguồn dữ liệu sàn giao dịch tính toán.
Nụ cười biến động — May 21, 2027
Trang biến động →Biến động ngụ ý theo strike cho kỳ đáo hạn này. Các quyền chọn put ngoài tiền thường có IV cao hơn call — đó là skew.